meistern + A
RedewendungÝ nghĩa
thành thạo, làm chủ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat die Kunst des Kochens gemeistert.
thành thạo, làm chủ
Er hat die Kunst des Kochens gemeistert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: