Miete
NomenÝ nghĩa
Tiền thuê nhà
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Miete ist zu hoch.
Tiền thuê nhà
Die Miete ist zu hoch.
Tiền thuê nhà
Die Miete für die Wohnung ist sehr hoch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: