missachten + A
RedewendungÝ nghĩa
không chú ý, bỏ qua
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat die Warnungen missachtet.
không chú ý, bỏ qua
Er hat die Warnungen missachtet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: