mithilfe (von + D)
RedewendungÝ nghĩa
với sự giúp đỡ của
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe das Problem mithilfe von Freunden gelöst.
với sự giúp đỡ của
Ich habe das Problem mithilfe von Freunden gelöst.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: