mittelalterlich
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về thời trung cổ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Architektur der Stadt ist mittelalterlich.
thuộc về thời trung cổ
Die Architektur der Stadt ist mittelalterlich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: