mitwirken an + D
RedewendungÝ nghĩa
tham gia vào, góp phần vào
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat an dem Projekt mitgewirkt.
tham gia vào, góp phần vào
Er hat an dem Projekt mitgewirkt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: