montieren + A
RedewendungÝ nghĩa
lắp ráp, lắp đặt
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat das Regal montiert.
lắp ráp, lắp đặt
Er hat das Regal montiert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: