mühelos
AdjektivÝ nghĩa
không gặp khó khăn, dễ dàng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Aufgabe war mühelos zu lösen.
không gặp khó khăn, dễ dàng
Die Aufgabe war mühelos zu lösen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: