mündlich
AdjektivÝ nghĩa
bằng lời nói, miệng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die mündliche Prüfung findet nächste Woche statt.
bằng lời nói, miệng
Die mündliche Prüfung findet nächste Woche statt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: