Nach der Arbeit habe ich mich ausgeruht und entspannt.
RedewendungÝ nghĩa
nghỉ ngơi và thư giãn
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Nach der Arbeit habe ich mich ausgeruht und entspannt.
nghỉ ngơi và thư giãn
Nach der Arbeit habe ich mich ausgeruht und entspannt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: