Nachdem ich gearbeitet habe, sehe ich oft fern.
RedewendungÝ nghĩa
Sau khi tôi làm việc, tôi thường xem tivi.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Nachdem ich gearbeitet habe, sehe ich oft fern.
Sau khi tôi làm việc, tôi thường xem tivi.
Nachdem ich gearbeitet habe, sehe ich oft fern.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: