Nachhaltige Entwicklung
RedewendungÝ nghĩa
Phát triển bền vững
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Nachhaltige Entwicklung ist ein wichtiges Ziel für die Zukunft.
Phát triển bền vững
Nachhaltige Entwicklung ist ein wichtiges Ziel für die Zukunft.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: