nachvollziehen + A
RedewendungÝ nghĩa
hiểu, theo kịp
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kann deine Meinung nicht nachvollziehen.
hiểu, theo kịp
Ich kann deine Meinung nicht nachvollziehen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: