nämlich
AdverbÝ nghĩa
cụ thể là
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe viele Hobbys, nämlich Lesen und Reisen.
cụ thể là
Ich habe viele Hobbys, nämlich Lesen und Reisen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: