Nase voll haben von + D
RedewendungÝ nghĩa
Chán ngấy, không còn kiên nhẫn với điều gì đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe die ständigen Lügen satt. Ich habe die Nase voll davon.
Chán ngấy, không còn kiên nhẫn với điều gì đó
Ich habe die ständigen Lügen satt. Ich habe die Nase voll davon.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: