Neid auf + A
RedewendungÝ nghĩa
Sự ghen tị
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat Neid auf den Erfolg seines Freundes.
Sự ghen tị
Er hat Neid auf den Erfolg seines Freundes.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: