neidisch sein auf + A
RedewendungÝ nghĩa
Ghen tị với ai đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist neidisch auf seinen Freund, der ein neues Auto hat.
Ghen tị với ai đó
Er ist neidisch auf seinen Freund, der ein neues Auto hat.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: