nervig
AdjektivÝ nghĩa
khó chịu, gây phiền toái
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Lärm ist wirklich nervig.
khó chịu, gây phiền toái
Der Lärm ist wirklich nervig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: