nicht nur …, sondern auch
RedewendungÝ nghĩa
không chỉ ..., mà còn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er spricht nicht nur Englisch, sondern auch Deutsch.
không chỉ ..., mà còn
Er spricht nicht nur Englisch, sondern auch Deutsch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: