nicht so … wie
RedewendungÝ nghĩa
không ... như
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist nicht so groß wie sein Bruder.
không ... như
Er ist nicht so groß wie sein Bruder.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: