nichtsdestotrotz
RedewendungÝ nghĩa
mặc dù vậy, tuy nhiên
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es regnete, nichtsdestotrotz gingen wir spazieren.
mặc dù vậy, tuy nhiên
Es regnete, nichtsdestotrotz gingen wir spazieren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: