noch einmal
RedewendungÝ nghĩa
một lần nữa
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Kannst du das bitte noch einmal wiederholen?
một lần nữa
Kannst du das bitte noch einmal wiederholen?
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: