nutzen + A
RedewendungÝ nghĩa
sử dụng, tận dụng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich nutze die Gelegenheit, um zu lernen.
sử dụng, tận dụng
Ich nutze die Gelegenheit, um zu lernen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: