öffentlich
AdjektivÝ nghĩa
công cộng, công khai
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die öffentliche Bibliothek ist für alle zugänglich.
công cộng, công khai
Die öffentliche Bibliothek ist für alle zugänglich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: