ökologisch
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về sinh thái
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die ökologische Landwirtschaft ist wichtig für die Umwelt.
thuộc về sinh thái
Die ökologische Landwirtschaft ist wichtig für die Umwelt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: