Ordnung
NomenÝ nghĩa
Trật tự
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es muss Ordnung in der Wohnung sein.
Trật tự
Es muss Ordnung in der Wohnung sein.
trật tự
Die Ordnung in der Stadt ist sehr wichtig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: