Chào mừng trở lại! 👋
Hôm nay là một ngày tuyệt vời để chinh phục tiếng Đức. Hãy duy trì nhịp độ học tập nhé.
Chào mừng bạn đến với Kho từ vựng!
Vui lòng đăng nhập bằng Google ở góc màn hình để bắt đầu học và theo dõi tiến độ của riêng bạn.
Tổng kho từ vựng
8,652
Bộ từ vựng cốt lõi
4,479
Cấp độ A1
3,386
Cấp độ A2
1,215
Cấp độ B1
2,333
Cấp độ B2
1,205
Mẫu câu Giao tiếp
1,281
Tra cứu nhanh
| STT | Nghe | Từ loại | Tiếng Đức | Ý nghĩa | Ví dụ (Beispiel) |
|---|---|---|---|---|---|
| 3811 | Để lại ấn tượng | Er hat einen positiven Eindruck bei den Zuschauern hinterlassen. | |||
| 3812 | có ấn tượng về | Ich habe einen guten Eindruck von diesem Restaurant. | |||
| 3813 | nhận được ấn tượng về | Ich habe einen Eindruck von der neuen Stadt bekommen. | |||
| 3814 | có được ấn tượng về | Ich möchte einen Eindruck von der Stadt gewinnen. | |||
| 3815 | đưa ai đó đến một giai đoạn phát triển mới, giúp ai đó tiến bộ | Der Lehrer bringt die Schüler in ihrer Entwicklung weiter. | |||
| 3816 | có quyền sở hữu, có khả năng sử dụng | Die Firma verfügt über umfangreiche Ressourcen. | |||
| 3817 | tiếp thu, lĩnh hội điều gì đó | Er hat sich die Fähigkeiten angeeignet, um in diesem Beruf erfolgreich zu sein. | |||
| 3818 | Nomen | bìa, tập tài liệu | Ich lege die Unterlagen in die Mappe. | ||
| 3819 | Nomen | cơ sở, nền tảng | Die Grundlage für eine erfolgreiche Zusammenarbeit ist Vertrauen. | ||
| 3820 | Nomen | Sự cởi mở, sự dễ gần | Ihre Aufgeschlossenheit gegenüber neuen Ideen ist bewundernswert. | ||
| 3821 | để | Ich habe ein Geschenk dafür. | |||
| 3822 | Adjektiv | nổi tiếng, có uy tín | Die Universität ist renommiert für ihre Forschung. | ||
| 3823 | đồng ý | Ich stimme dir zu. | |||
| 3824 | Adverb | cùng nhau, giữa các cá nhân | Die Kinder spielen untereinander. | ||
| 3825 | Adverb | ngoài ra, nếu không thì | Ich habe keine Zeit, ansonsten komme ich später. | ||
| 3826 | Verb | hợp nhất, kết hợp | Die beiden Länder haben sich vereint. | ||
| 3827 | Adjektiv | toàn diện, bao quát | Das Projekt hat einen übergreifenden Ansatz. | ||
| 3828 | Adjektiv | xuất sắc | Die Präsentation war hervorragend. | ||
| 3829 | Adjektiv | dày, kín, chặt | Die Wand ist sehr dicht. | ||
| 3830 | đang trên đường | Ich bin auf dem Weg zur Arbeit. | |||
| 3831 | bắt đầu một sự nghiệp | Er hat eine Karriere im IT-Bereich eingeschlagen. | |||
| 3832 | khơi dậy sự thích thú | Die neue Ausstellung weckt Lust auf Kunst. | |||
| 3833 | Verb | dừng lại, ở lại một thời gian | Wir werden hier eine Weile verweilen. | ||
| 3834 | Verb | thăng chức, nâng cao trình độ học vấn | Er hat an der Universität promoviert. | ||
| 3835 | thuộc về, là một phần của | Die Bücher gehören zu meiner Sammlung. | |||
| 3836 | Verb | sống hết mình, thể hiện bản thân | Er möchte sich in der Kunst ausleben. | ||
| 3837 | bãi bỏ, hủy bỏ | Die Regierung hat das Gesetz abgeschafft. | |||
| 3838 | làm tròn | Er hat die Kanten des Tisches abgerundet. | |||
| 3839 | Nomen | Di cư | Die Zuwanderung hat in den letzten Jahren zugenommen. | ||
| 3840 | Nomen | thẩm quyền, quyền hạn | Die Zuständigkeit für die Entscheidung liegt beim Bürgermeister. |