Chào mừng trở lại! 👋
Hôm nay là một ngày tuyệt vời để chinh phục tiếng Đức. Hãy duy trì nhịp độ học tập nhé.
Chào mừng bạn đến với Kho từ vựng!
Vui lòng đăng nhập bằng Google ở góc màn hình để bắt đầu học và theo dõi tiến độ của riêng bạn.
Tổng kho từ vựng
8,652
Bộ từ vựng cốt lõi
4,479
Cấp độ A1
3,386
Cấp độ A2
1,215
Cấp độ B1
2,333
Cấp độ B2
1,205
Mẫu câu Giao tiếp
1,281
Tra cứu nhanh
| STT | Nghe | Từ loại | Tiếng Đức | Ý nghĩa | Ví dụ (Beispiel) |
|---|---|---|---|---|---|
| 7081 | Nomen | thực tế, hiện thực | Die realen Bedingungen müssen berücksichtigt werden. | ||
| 7082 | Adjektiv | hợp lý | Das ist eine logische Entscheidung. | ||
| 7083 | Nomen | Trò đùa | Er erzählt einen Witz. | ||
| 7084 | Nomen | Sự hài hước | Er hat einen tollen Humor. | ||
| 7085 | Nomen | Tài năng | Er hat ein großes Talent für Musik. | ||
| 7086 | Nomen | nhân vật chính | Die Hauptperson in diesem Film ist sehr interessant. | ||
| 7087 | Nomen | Đoạn phim ngắn quảng cáo cho một bộ phim hoặc chương trình truyền hình. | Der Trailer für den neuen Film ist sehr spannend. | ||
| 7088 | nhớ lại, hồi tưởng | Ich erinnere mich an meinen ersten Schultag. | |||
| 7089 | trò chuyện, nói chuyện | Ich unterhalte mich mit meinem Freund. | |||
| 7090 | chăm sóc, quan tâm đến | Ich kümmere mich um meine Familie. | |||
| 7091 | chuẩn bị (cho) | Ich bereite mich auf die Prüfung vor. | |||
| 7092 | quan tâm (đến) | Ich interessiere mich für Musik. | |||
| 7093 | Công việc | Die Arbeit macht mir Spaß. | |||
| 7094 | Tôi đã học được nhiều trong công việc này. | Ich habe in dieser Arbeit viel gelernt. | |||
| 7095 | Anh ấy giúp trong công việc. | Er hilft bei der Arbeit mit. | |||
| 7096 | Giao tiếp | Sie muss viel mit Kunden kommunizieren. | |||
| 7097 | Tài liệu | Ich habe die Unterlagen geschickt. | |||
| 7098 | Họ đã thành lập một công ty khởi nghiệp. | Sie haben ein Start-up gegründet, das innovative Technologien entwickelt. | |||
| 7099 | nghề nghiệp | Ich habe einen interessanten Beruf. | |||
| 7100 | Làm việc theo giờ | Er arbeitet stundenweise, weil er Student ist. | |||
| 7101 | Cô ấy làm việc tự do và làm việc tại nhà. | Sie arbeitet freiberuflich und arbeitet zu Hause. | |||
| 7102 | Tôi đã tham gia một hội thảo vào tuần trước. | Ich habe letzte Woche an einem Workshop teilgenommen. | |||
| 7103 | Công việc | Die Arbeit macht mir Spaß. | |||
| 7104 | Chúng tôi đã làm việc trên máy tính mỗi ngày. | Ich habe gestern am PC gearbeitet. | |||
| 7105 | phát triển | Er hat ein neues Programm entwickelt. | |||
| 7106 | y tá | Sie hat als Krankenschwester im Krankenhaus gearbeitet. | |||
| 7107 | Tôi phải làm thêm giờ hôm nay. | Ich muss heute Überstunden machen. | |||
| 7108 | máy móc | Die Maschine hat sehr gut funktioniert. | |||
| 7109 | Họ đã làm việc nhiều năm trong một nhà máy. | Sie haben viele Jahre in einer Fabrik gearbeitet. | |||
| 7110 | nghề học | Nach der Schule möchte ich eine Lehre machen. |