Chào mừng trở lại! 👋
Hôm nay là một ngày tuyệt vời để chinh phục tiếng Đức. Hãy duy trì nhịp độ học tập nhé.
Chào mừng bạn đến với Kho từ vựng!
Vui lòng đăng nhập bằng Google ở góc màn hình để bắt đầu học và theo dõi tiến độ của riêng bạn.
Tổng kho từ vựng
8,652
Bộ từ vựng cốt lõi
4,479
Cấp độ A1
3,386
Cấp độ A2
1,215
Cấp độ B1
2,333
Cấp độ B2
1,205
Mẫu câu Giao tiếp
1,281
Tra cứu nhanh
| STT | Nghe | Từ loại | Tiếng Đức | Ý nghĩa | Ví dụ (Beispiel) |
|---|---|---|---|---|---|
| 7861 | Giờ học kéo dài 2 tiếng. | ||||
| 7862 | Tôi bắt đầu học lúc 8 giờ. | ||||
| 7863 | Tôi không bao giờ hút thuốc. | ||||
| 7864 | Tôi hiếm khi uống cà phê. | ||||
| 7865 | Tôi thỉnh thoảng đọc sách. | ||||
| 7866 | Người đưa thư mang thư. | ||||
| 7867 | Tôi đi đến bưu điện. | ||||
| 7868 | Tôi mua một con tem. | ||||
| 7869 | Tôi nhận một bưu kiện. | ||||
| 7870 | Tôi gửi một lá thư. | ||||
| 7871 | Tôi kiếm tiền. | ||||
| 7872 | Tôi thường làm việc từ 8 đến 16 giờ. | ||||
| 7873 | Tôi có một cuộc hẹn hôm nay. | ||||
| 7874 | Công việc này rất khó. | ||||
| 7875 | Tôi làm việc trong văn phòng. | ||||
| 7876 | Tôi viết một câu. | ||||
| 7877 | Tôi hiểu bài học. | ||||
| 7878 | Giáo viên nói rất chậm. | ||||
| 7879 | Tôi luôn làm bài tập về nhà. | ||||
| 7880 | Tôi học tiếng Đức mỗi ngày. | ||||
| 7881 | Verb | gửi | Ich sende eine E-Mail. | ||
| 7882 | Verb | điền (form) | Ich fülle das Formular aus. | ||
| 7883 | Nomen | thư bảo đảm | Ich schicke ein Einschreiben. | ||
| 7884 | Nomen | những phong bì | |||
| 7885 | Nomen | Phong bì | Ich habe einen Umschlag. | ||
| 7886 | Nomen | gói hàng nhỏ | Ich schicke ein Päckchen. | ||
| 7887 | Nomen | gói hàng | Ich bekomme ein Paket. | ||
| 7888 | Nomen | người nhận | Der Empfänger liest den Brief. | ||
| 7889 | Nomen | người gửi | Der Absender ist hier. | ||
| 7890 | Nomen | tem thư | Ich kaufe eine Briefmarke. |