Chào mừng trở lại! 👋
Hôm nay là một ngày tuyệt vời để chinh phục tiếng Đức. Hãy duy trì nhịp độ học tập nhé.
Chào mừng bạn đến với Kho từ vựng!
Vui lòng đăng nhập bằng Google ở góc màn hình để bắt đầu học và theo dõi tiến độ của riêng bạn.
Tổng kho từ vựng
8,652
Bộ từ vựng cốt lõi
4,479
Cấp độ A1
3,386
Cấp độ A2
1,215
Cấp độ B1
2,333
Cấp độ B2
1,205
Mẫu câu Giao tiếp
1,281
Tra cứu nhanh
| STT | Nghe | Từ loại | Tiếng Đức | Ý nghĩa | Ví dụ (Beispiel) |
|---|---|---|---|---|---|
| 961 | Nomen | hộ chiếu | Ich habe meinen Pass vergessen. | ||
| 962 | Nomen | Giấy khai sinh | Ich brauche meine Geburtsurkunde. | ||
| 963 | Nomen | Nơi cư trú | Mein Wohnort ist München. | ||
| 964 | Nomen | Địa chỉ email | Meine E-Mail-Adresse ist beispiel@mail.com. | ||
| 965 | Nomen | Ngôn ngữ | Ich spreche zwei Sprachen. | ||
| 966 | Nomen | Họ | Mein Nachname ist Müller. | ||
| 967 | Nomen | Tên | Mein Vorname ist Anna. | ||
| 968 | Nomen | Số điện thoại | Meine Telefonnummer ist 0123 456 789. | ||
| 969 | Nomen | Ngày sinh | Mein Geburtsdatum ist der 5. Mai 1990. | ||
| 970 | Nomen | Địa chỉ | Meine Adresse ist Hauptstraße 12. | ||
| 971 | Nomen | Tình trạng hôn nhân | Mein Familienstand ist ledig. | ||
| 972 | Nomen | Quốc tịch | Ich habe die deutsche Staatsangehörigkeit. | ||
| 973 | Nomen | Nơi sinh | Mein Geburtsort ist Berlin. | ||
| 974 | Nomen | khoảng cách, độ rộng | Die Weite des Raumes ist beeindruckend. | ||
| 975 | Adjektiv | rộng lớn, bao la | Der weitläufige Park lädt zum Verweilen ein. | ||
| 976 | Adjektiv | có ảnh hưởng rộng rãi | Die weitreichenden Folgen der Entscheidung sind noch nicht abzusehen. | ||
| 977 | Nomen | trẻ nhỏ | Das Kleinkind spielt im Garten. | ||
| 978 | Nomen | Thời gian nghỉ phép sau khi sinh con | Nach der Geburt nimmt die Mutter oft eine Babypause. | ||
| 979 | Adjektiv | màu xanh da trời | Der Himmel ist heute azur. | ||
| 980 | Adjektiv | Màu xanh trời | Der Himmel ist heute himmelblau. | ||
| 981 | Adjektiv | có mắt xanh | Er ist blauäugig und hat blonde Haare. | ||
| 982 | Adjektiv | Màu xanh lam và xanh lá cây | Der Ozean hat oft eine blaugrüne Farbe. | ||
| 983 | Nomen | Chứa đựng, bình, hộp | Der Behälter ist aus Glas. | ||
| 984 | Nomen | mạo từ xác định giống đực | Der Mann ist freundlich. | ||
| 985 | Adjektiv | quen thuộc | Ich fühle mich in dieser Stadt sehr vertraut. | ||
| 986 | Pronomen | mình, bản thân | Ich wasche mich. | ||
| 987 | Adverb | thích, vui lòng | Ich esse gerne Pizza. | ||
| 988 | Verb | tái chế | Wir sollten mehr Plastik recyclen. | ||
| 989 | Verb | rời khỏi, chuyển đi | Er ist aus seiner Wohnung ausgezogen. | ||
| 990 | Verb | kéo, dẫn dắt | Er hat das Seil gezogen. |