Chào mừng trở lại! 👋
Hôm nay là một ngày tuyệt vời để chinh phục tiếng Đức. Hãy duy trì nhịp độ học tập nhé.
Chào mừng bạn đến với Kho từ vựng!
Vui lòng đăng nhập bằng Google ở góc màn hình để bắt đầu học và theo dõi tiến độ của riêng bạn.
Tổng kho từ vựng
8,652
Bộ từ vựng cốt lõi
4,479
Cấp độ A1
3,386
Cấp độ A2
1,215
Cấp độ B1
2,333
Cấp độ B2
1,205
Mẫu câu Giao tiếp
1,281
Tra cứu nhanh
| STT | Nghe | Từ loại | Tiếng Đức | Ý nghĩa | Ví dụ (Beispiel) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1621 | Nomen | quần áo | Ich kaufe neue Kleider. | ||
| 1622 | Verb | sốt | Er liegt fiebernd im Bett. | ||
| 1623 | Nomen | sự tăng nhiệt độ | Die Temperaturerhöhung führt zu mehr Energieverbrauch. | ||
| 1624 | Nomen | Bệnh cảm lạnh | Ich habe eine Erkältungskrankheit. | ||
| 1625 | Adjektiv | bị cảm lạnh | Ich habe mich erkältet und kann heute nicht zur Arbeit gehen. | ||
| 1626 | Nomen | vùng vai | Die Schulterpartie ist oft verspannt nach einem langen Arbeitstag. | ||
| 1627 | Nomen | gáy | Er hat Schmerzen im Nacken. | ||
| 1628 | Nomen | quán burger | Ich gehe heute Abend in den Burgerladen. | ||
| 1629 | Nomen | ăn burger | Ich esse einen Burger. | ||
| 1630 | Nomen | bánh mì kẹp | Ich esse ein Sandwich zum Mittagessen. | ||
| 1631 | Nomen | bánh mì dài, mỏng của Pháp | Ich kaufe ein Baguette im Supermarkt. | ||
| 1632 | Verb | che phủ, bao phủ | Die Decke bedeckt das Bett. | ||
| 1633 | Nomen | Ngành bán lẻ | Der Einzelhandel hat in den letzten Jahren stark zugenommen. | ||
| 1634 | Nomen | vớ | Ich trage heute warme Socken. | ||
| 1635 | Nomen | quần tất | Ich trage heute eine schwarze Strumpfhose. | ||
| 1636 | Nomen | nước dùng (thường dùng trong nấu ăn) | Ich koche eine Brühe für die Suppe. | ||
| 1637 | Nomen | đồ ăn có cánh (như gà, vịt, ngỗng) | Ich esse gerne Geflügel mit Reis. | ||
| 1638 | Nomen | gà trống | Der Hahn kräht jeden Morgen. | ||
| 1639 | Nomen | gà mái | Die Henne legt ein Ei. | ||
| 1640 | Nomen | Cửa hàng bách hóa | Ich gehe ins Warenhaus, um Kleidung zu kaufen. | ||
| 1641 | Nomen | thìa súp | Ich esse die Suppe mit einem Suppenlöffel. | ||
| 1642 | Nomen | áo khoác | Ich kaufe eine neue Jacke. | ||
| 1643 | Nomen | Nhà bếp từ thiện | In der Stadt gibt es eine Suppenküche für Bedürftige. | ||
| 1644 | Nomen | bánh mì kẹp thịt | Ich esse gerne Burger. | ||
| 1645 | Nomen | người bán hàng nữ | Die Verkäuferin hilft mir beim Einkaufen. | ||
| 1646 | Nomen | người phụ nữ làm nghề bánh | Die Bäckerin backt frisches Brot. | ||
| 1647 | Nomen | mũ, nón | Im Winter trage ich oft eine Kopfbedeckung. | ||
| 1648 | Nomen | mũ hoặc đồ đội đầu | Im Winter tragen viele Menschen warme Kopfbedekungen. | ||
| 1649 | Verb | cắt | Er hat das Kabel gekappt. | ||
| 1650 | Nomen | áo sơ mi | Ich trage ein neues Shirt. |