pauschal
AdjektivÝ nghĩa
toàn bộ, tổng quát
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die pauschale Gebühr für den Kurs beträgt 100 Euro.
toàn bộ, tổng quát
Die pauschale Gebühr für den Kurs beträgt 100 Euro.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: