peinlich
AdjektivÝ nghĩa
xấu hổ, ngượng ngùng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es war mir peinlich, vor der ganzen Klasse zu sprechen.
xấu hổ, ngượng ngùng
Es war mir peinlich, vor der ganzen Klasse zu sprechen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: