Plattformen
NomenÝ nghĩa
Nền tảng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es gibt viele Plattformen für den Austausch von Ideen.
Nền tảng
Es gibt viele Plattformen für den Austausch von Ideen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: