plausibel
AdjektivÝ nghĩa
hợp lý, có thể tin được
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Erklärung des Wissenschaftlers war plausibel.
hợp lý, có thể tin được
Die Erklärung des Wissenschaftlers war plausibel.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: