populär
AdjektivÝ nghĩa
nổi tiếng, phổ biến
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Band ist sehr populär in Deutschland.
nổi tiếng, phổ biến
Die Band ist sehr populär in Deutschland.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: