präsent
AdjektivÝ nghĩa
hiện tại, có mặt
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist heute nicht präsent in der Schule.
hiện tại, có mặt
Er ist heute nicht präsent in der Schule.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: