prickelnd
AdjektivÝ nghĩa
châm chích, gây cảm giác tê tê
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die prickelnde Kälte ließ ihn frösteln.
châm chích, gây cảm giác tê tê
Die prickelnde Kälte ließ ihn frösteln.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: