proben + A
RedewendungÝ nghĩa
thử, kiểm tra
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte das neue Kleid probieren.
thử, kiểm tra
Ich möchte das neue Kleid probieren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: