problemlos
AdjektivÝ nghĩa
không có vấn đề gì
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Veranstaltung verlief problemlos.
không có vấn đề gì
Die Veranstaltung verlief problemlos.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: