qualifiziert
AdjektivÝ nghĩa
đủ điều kiện, có trình độ chuyên môn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist ein qualifizierter Ingenieur.
đủ điều kiện, có trình độ chuyên môn
Er ist ein qualifizierter Ingenieur.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: