Ramadan
EigennameÝ nghĩa
tháng Ramadan
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Im Ramadan fasten viele Muslime von Sonnenaufgang bis Sonnenuntergang.
tháng Ramadan
Im Ramadan fasten viele Muslime von Sonnenaufgang bis Sonnenuntergang.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: