rechtlich
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về pháp lý
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die rechtlichen Rahmenbedingungen müssen beachtet werden.
thuộc về pháp lý
Die rechtlichen Rahmenbedingungen müssen beachtet werden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: