reformieren + A
RedewendungÝ nghĩa
cải cách
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Regierung plant, das Bildungssystem zu reformieren.
cải cách
Die Regierung plant, das Bildungssystem zu reformieren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: