Regierung muss wichtige Entscheidungen treffen.
RedewendungÝ nghĩa
Chính phủ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Regierung hat neue Gesetze verabschiedet.
Chính phủ
Die Regierung hat neue Gesetze verabschiedet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: