reiben mit + D über + A
RedewendungÝ nghĩa
tranh luận, bàn luận về một vấn đề nào đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir reiben mit unseren Freunden über die neuesten Filme.
tranh luận, bàn luận về một vấn đề nào đó
Wir reiben mit unseren Freunden über die neuesten Filme.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: