renommiert
AdjektivÝ nghĩa
nổi tiếng, có uy tín
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Universität ist renommiert für ihre Forschung.
nổi tiếng, có uy tín
Die Universität ist renommiert für ihre Forschung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: