Ressourcenschonung
NomenÝ nghĩa
Bảo tồn tài nguyên
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Ressourcenschonung ist wichtig für die Nachhaltigkeit.
Bảo tồn tài nguyên
Die Ressourcenschonung ist wichtig für die Nachhaltigkeit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: