Risikomanagement
NomenÝ nghĩa
Quản lý rủi ro
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Risikomanagement ist wichtig für Unternehmen.
Quản lý rủi ro
Risikomanagement ist wichtig für Unternehmen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: