riskant sein
AdjektivÝ nghĩa
Có tính rủi ro
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es kann riskant sein, in der Nacht allein zu reisen.
Có tính rủi ro
Es kann riskant sein, in der Nacht allein zu reisen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: